Vulture là gì

  -  
By their being sent into captivity, their baldness is to be broadened out “like that of the eagle” —apparently a type of vulture that has only a few soft hairs on its head.

Bạn đang xem: Vulture là gì


Qua việc họ bị lưu đày, chỗ sói của họ sẽ nhiều hơn, như ‘sói của chim ưng’. Đây hẳn là loại chim kên kên chỉ có vài cọng lông trên đầu.
It was developed in the 1950s, based loosely on the second prototype Breguet Vultur attack aircraft which had been modified into the Breguet Br.965 Épaulard anti-submarine warfare aircraft.
Nó được phát triển trong thập niên 1950, dựa trên mẫu thử máy bay cường kích Breguet Vultur, sau được hoán cải thành mẫu máy bay chống tàu ngầm Breguet Br.965 Épaulard.
The region produces cheeses like Pecorino di Filiano, Canestrato di Molitern, Pallone di Gravina, and Paddraccio and olive oils like the Vulture.
Vùng này sản xuất các loại pho mát như Pecorino di Filiano PDO, Canestrato di Moliterno PGI, Pallone di Gravina và Paddraccio và dầu ô liu như Vulture PDO.
Yeah, if you cut their bellies a little bit... the vultures will come swooping down at, like, 35 miles an hour.
He also remarked that the people should be wary of all foreigners as they were "vultures" and also urged the people not to hold them in high regard, citing his displeasure that his ancestors were "deceived" by dirty tactics employed by colonialists to build the Causeway.
Ông cũng bình luận rằng mọi người cần cảnh giác với toàn bộ người ngoại quốc do họ là những con "kền kền" và kêu gọi mọi người không xem trọng họ, trích dẫn bất mãn của bản thân rằng tổ tiên ông bị "lừa gạt" bởi các chiến thuật bẩn thỉu do những người thực dân sử dụng để xây đường đắp cao.

Xem thêm: Thì Giờ Anh Biết Chuyện Tình Mình Chẳng Còn Gì ) (Cover), Hongkong1 (Official Version)


They followed with four more number-one studio albums in a row: Odyssey Number Five (September 2000), Vulture Street (July 2003), Dream Days at the Hotel Existence (June 2007), and Golden Rule (November 2009).
Họ tiếp tục với bốn album studio số một khác liên tiếp, Odyssey Number Five (tháng 9 năm 2000), Vulture Street (July 2003), Dream Days at the Hotel Existence (June 2007) và Golden Rule (tháng 11 năm 2009).
Somewhat unusually for action movies, The Wolverine features four female lead roles and "passes the Bechdel Test early and often", according to Vulture.
Có vẻ hơi bất thường cho loại phim hành động khi mà Người Chồn có bốn vai nữ chính và thậm chí còn "thường xuyên vượt qua cả Bechdel Test", theo như tờ Vulture.
13 “‘These are the flying creatures that you are to loathe; they should not be eaten, for they are loathsome: the eagle,+ the osprey, the black vulture,+ 14 the red kite and every kind of black kite, 15 every kind of raven, 16 the ostrich, the owl, the gull, every kind of falcon, 17 the little owl, the cormorant, the long-eared owl, 18 the swan, the pelican, the vulture, 19 the stork, every kind of heron, the hoopoe, and the bat.
13 Đây là những sinh vật biết bay mà các ngươi phải kinh tởm, không được ăn, bởi chúng là những vật đáng kinh tởm: đại bàng,+ ưng biển, kền kền đen,+ 14 diều hâu đỏ và mọi loài diều hâu đen, 15 mọi loài quạ, 16 đà điểu, cú mèo, mòng biển, mọi loài chim cắt, 17 cú nhỏ, chim cốc, cú tai dài, 18 thiên nga, bồ nông, kền kền, 19 cò, mọi loài diệc, chim đầu rìu và dơi.
The most famous wine of the region is the Aglianico del Vulture, others include Matera, Terre dell"Alta Val d"Agri and Grottino di Roccanova.

Xem thêm: Bài Rap Về Minecraft Rap Về Minecraft Rap Vũ Liz Đẹp Trai, Rap Về Gà Sinh Tồn


Loại vang nổi tiếng nhất trong vùng là Aglianico del Vulture DOCG, các loại khác bai gồm Matera DOC, Terre dell"Alta Val d"Agri và Grottino di Roccanova.
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M