Unique nghĩa là gì

  -  
Trong cuộc sống hay một số lĩnh vực công việc rất nhiều người bắt buộc phải sử dụng ngôn ngữ tiếng anh. Vì vậy, để có thể dùng và giao tiếp một cách tốt nhất, thành thạo nhất thì bạn phải nắm rõ ngữ nghĩa và cách dùng của các từ vựng thông dụng. Trong số đó phải kể đến Unique, vậy Unique là gì và ứng dụng trong thực tế như thế nào? Bạn hãy tìm hiểu ngay bài viết dưới đây để có câu trả lời nhé!

1. Unique nghĩa là gì?

Trong tiếng anh, Unique được hiểu với rất nhiều nghĩa khác nhau, tùy vào từng bối cảnh mà người nói sẽ diễn tả hàm ý phù hợp. Tuy nhiên, Unique sẽ thườn được hiểu là chỉ có một, độc đáo, đơn nhất, độc nhất, duy nhất, vô song hay chỉ liên quan đến 1 người. Hoặc đáng chú ý, khác thường, lạ thường,...

Bạn đang xem: Unique nghĩa là gì


*

Unique là gì?

Unique được phát âm như sau trong tiếng anh:

Unique được dùng phổ biến trong lĩnh vực SEO, content nhằm kiểm tra sự độc đáo bài viết của tác giả.


2, Cấu trúc và cách dùng từ Unique trong câu tiếng anh

Trong câu tiếng anh, Unique đóng vai trò là một tính từ trong câu. Dưới đây là một số cách dùng phổ biến của Unique:

Unique chỉ một cái gì đó độc đáo là bất thường hoặc một cái duy nhất thuộc loại của nó, là loại hiện có duy nhất thuộc loại của nó, nói chung là khác thường, đặc biệt theo một cách nào đó.

Ví dụ:

Over the past 10 years, he has made a unique contribution to the development of the company.Trong 10 năm qua, ông đã có những đóng góp đặc biệt cho sự phát triển của công ty.Dùng để chỉ một vấn đề duy nhất, thách thức, v.v. rất khó giải quyết vì nó chưa bao giờ xảy ra trước đây.

Ví dụ:


The volatility of the current economic market poses a number of unique challenges for businesses.Sự biến động của thị trường kinh tế hiện nay đặt ra một số thách thức riêng cho các doanh nghiệp.Nếu một cái gì đó là duy nhất cho một địa điểm hoặc tình huống, nó chỉ tồn tại ở địa điểm hoặc tình huống đó.

Ví dụ:

These are some of the issues that are unique to our profession.Đây là một số vấn đề dành riêng cho nghề nghiệp của chúng tôi.

Trạng từ của Unique là Uniquely và danh từ là Uniqueness.

Một số từ đồng nghĩa của Unique có thể kể đến như Exceptional (đặc biệt), individual (cá nhân), one and only (một và duy nhất), particular (cụ thể), solitary (đơn độc), peerless (vô song), onliest (sớm nhất), only (duy nhất), separate (riêng biệt), uncommon (không phổ biến), odd (kỳ quặc), something else (cái gì đó khác), different (khác biệt), lone (đơn độc), distinctive (khác biệt), anomalous (đặc biệt), preeminent (ưu việt),...


Unique có các từ trái nghĩa như Standard (tiêu chuẩn), common (thông thường), normal (bình thường), trite (sáo rỗng), commonplace (phổ biến), similar (tương tự),...


*

Cấu trúc, cách dùng từ Unique

3. Ví dụ Anh Việt về từ Unique

Như vậy, bạn đã hiểu được phần nào về Unique là gì rồi đúng không nào? Để hiểu hơn về ngữ nghĩa và cách dùng của từ thì bạn hãy tham khảo một số ví dụ cụ thể dưới đây nhé!

Before posting on the website, you need to check the uniqueness of the article.Trước khi đăng lên website, bạn cần kiểm tra tính độc đáo của bài viết.You are ready to join us on this special tour, exploring all the unique tourist attractions.Bạn đã sẵn sàng tham gia cùng chúng tôi trong chuyến du lịch đặc biệt này, khám phá tất cả những điểm du lịch độc đáo.These dresses are unique, they are for you and help you become a princess on your wedding day.Những chiếc váy này là duy nhất, chúng dành cho bạn và giúp bạn trở thành công chúa trong ngày cưới.I admire the peaceful beauty and tranquility of the village, it is a scenery that is unique.Tôi ngưỡng mộ vẻ đẹp thanh bình và yên tĩnh của ngôi làng, đó là một khung cảnh có một không hai.Today"s fast-growing businesses are uniquely positioned to attract the best qualified candidates.Các doanh nghiệp phát triển nhanh ngày nay được định vị độc nhất để thu hút những ứng viên có năng lực tốt nhất.I think you should not miss this unique opportunity to improve your abilities and skills.Tôi nghĩ bạn không nên bỏ lỡ cơ hội duy nhất này để cải thiện khả năng và kỹ năng của mình.

Xem thêm: Video Cách Làm Cánh Cửa Trong Minecraft (Kèm Ảnh), 200+ Công Thức Chế Tạo Đồ Trong Minecraft Pc & Pe

If it is a unique product, you must design impressively, with an accent or distinctive style.Nếu là sản phẩm độc đáo thì bạn phải thiết kế ấn tượng, có điểm nhấn hoặc mang phong cách riêng biệt.That is the unique point I find the best in this article, you can completely replace the other points to make them more impressive.Đó là điểm độc đáo mà mình thấy hay nhất ở bài viết này, bạn hoàn toàn có thể thay thế những điểm khác để chúng trở nên ấn tượng hơn.
*

Các ví dụ về Unique

4. Một số cụm từ liên quan

unique meaning: nghĩa duy nhấtunique aim: mục đích duy nhấtunique opportunity: cơ hội duy nhấtunique set of circumstances: tập hợp những tình huống độc đáounique son: con mộtunique position: vị trí độc nhấtunique contribution: đóng góp duy nhấtunique piece: mảnh độc đáo

Với những kiến thức trên, Studytienganh đã giúp bạn giải đáp ngữ nghĩa của unique là gì? Đồng thời giúp bạn hiểu rõ hơn về cách dùng và tính ứng dụng trong cuộc sống cũng như công việc một cách tốt nhất. Chúng tôi mong rằng bài viết này sẽ bổ ích với bạn khi tìm hiểu. Chúc các bạn đạt nhiều thành tích học tập trong tiếng anh nhé!


*
Reply
*
6
*
0
*
Chia sẻ
*

Tạo bất ngờ tiếng Anh là gì

Đối với nhiều người, khái niệm Bất ngờ là quá đỗi quen thuộc nhưng với những người khác thì nó lại là một khái niệm gì đó xa vời, trừu tượng khó ...


Forecast Sales là gì

Sales Forecast là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Sales Forecast / Dự Báo Mức Tiêu Thụ trong Kinh tế ...


Buy là gì trong Tiếng Anh

buy nghĩa là gì trong Tiếng Việt?buy nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm buy giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa ...


1 miếng chả lụa bao nhiêu calo

NGỠ NGÀNG Ăn giò lụa có béo không? 100g giò lụa bao nhiêu calo?Từ xưa đến nay nhắc đến giò lụa chắn hẳn ai cũng sẽ nghĩ đến hương vị của ngày Tết. ...


Gián quan là gì

Thông tin thuật ngữ gián quan/ tiếng Tiếng ViệtCó nghiên cứu sâu vào tiếng Việt mới thấy Tiếng Việt phản ánh rõ hơn hết linh hồn, tính cách của con người ...


Picture đọc là gì

Học tiếng Anh: Những từ tiếng Anh mà người bản xứ hay phát âm saiChúng ta có thể mắc lỗi bất cứ khi nào chúng ta nói. Một vài người thậm chí còn tin ...


1g tinh bột bằng bao nhiêu calo

Carbohydrate cung cấp năng lượng cho bữa ăn gồm đường và tinh bột. 1 gam carbohydrate chứa khoảng 3,75 calo (16 kJ), trong đó chất xơ cũng là một loại carbohydrate ...


Close tiếng Việt là gì

Ý nghĩa của từ khóa: close English Vietnamese close * tính từ - đóng kín - chật, chật chội; kín, ...


Giò heo chứa bao nhiêu calo
Complete Tiếng Việt là gì

Ý nghĩa của từ khóa: complete English Vietnamese complete * tính từ - đầy đủ, trọn vẹn, hoàn ...


Con tinh tinh trong tiếng Anh là gì

hắc tinh tinh trong Tiếng Anh là gì?hắc tinh tinh trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ hắc tinh tinh sang Tiếng Anh.Từ điển Việt ...


Bánh canh nước cốt dừa bao nhiêu calo

Bánh canh được biết là một món ăn chứa lượng lớn tinh bột. Vậy nhiều người đã đặt ra câu hỏi là ăn bánh canh có mập không? Ăn bánh canh có dễ bị ...


Con gấu trong Tiếng Anh đọc là gì

gấu con trong Tiếng Anh là gì?gấu con trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ gấu con sang Tiếng Anh.Từ điển Việt Anhgấu con* ...


Rubbers nghĩa là gì

Thông tin thuật ngữ rubbers tiếng Anh Từ điển Anh Việt rubbers (phát âm có thể chưa ...


1 trái cam bao nhiêu calo

Một trái cam có hàm lượng bao nhiêu CaloNhắc đến hàm lượng vitamin C và khoáng chất dồi dào trong trái cây, người ta sẽ nghĩ ngay đến những trái có múi và ...


Đọc sách trong tiếng Anh nghĩa là gì

Từ điển Việt - Anhđọc sách<đọc sách>|to read a bookBố tôi đang đọc sách My father is reading a bookKhông đủ ánh sáng để đọc sách Theres not enough light to read ...


Bầu xào bao nhiêu calo

Trong một trái bầu có chứa bao nhiêu calo và liệu rằng ăn bầu có giảm cân không? Để biết được hết đáp án cho những câu hỏi này thì hãy đọc hết bài ...


1 gói cafe Wake Up bao nhiêu calo

Cà phê hòa tan có giảm cân không? Cách uống cà phê giảm cân hiệu quảCà phê hòa tan xuất hiện trên thị trường vào những năm 1950 và ngày càng phát triển ...


Eraser đọc là gì

Cách phát âm eraserĐã nghe: 117K lầntrong:nounstationerypersonoffice equipmenteraser eraser phát âm trong Tiếng Anh ɪˈreɪzə(r); /-s/- ...

Xem thêm: Assassin'S Creed: Unity Free Download, Assassin'S Creed: Unity


Biểu hiện của tinh thần lạc quan là gì

1. Nên hiểu về lạc quanlà gì?Chắc chắn không phải một lần mà là rất nhiều lần và thường xuyên bạn nghe thấy cụm từ lạc quan từ rất nhiều người ...