Sau need dùng gì

  -  

Needlà một danh động từ đượcdùngthường xuyên, phổ biến để thể hiệnthị hiếu,kỳ vọngcủa bản thân. Nhưng khác với một sốđộng từ khác mang ý nghĩa tương tự như “want”, “need”còn đótrongcả hai dạng vừa là danh từ vừa là động từ. Đồng thời, cách dùng needcũng phức tạp hơn nhiều, mỗi cấu trúc mang một ý nghĩa, nội dung khác nhau. Nào hãy cùng tìm hiểu ngay bài viết bên dưới nhé.

Bạn đang xem: Sau need dùng gì


1. Cấu trúc Need

a. Need đượcdùngtrongdạng danh từ

Với chức năng làm danh từ (noun) “need” cótức làsựcần phải có, nhu cầu.

Have need of something = stand/ be in need of something (cần gì đó)

Ex: He has need of a new car. (Anh ấy cầntìmmộtloạixe hơi mới)

I’m in need of a pair of shoes. (Tôi cần một đôi giày)

If need be + S + verb hoặc S + verb + if need be (if need be = nếu cần thiết)

Ex: If need be, my father will buy me a house. (Nếu cần phải có, bố tôi sẽ sắm cho tôi một căn nhà)


Đăng ký thành công. Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn trong thời gian sớm nhất!

Để gặp tư vấn viên vui lòng click TẠI ĐÂY.


*
*
*
*
What do you need?

a. Động từ thường

Needthường cóphương thứcgiống nhưnhữngđộng từ thường: ngôi thứ ba sốnhỏcó-svàsử dụngdodướithắc mắcvà phủ định. Theo sauNeedlà động từ nguyên thể cóto.Ví dụ:Everybodyneeds to restsometimes. (Mọi ngườithỉnh thoảngcần được nghỉ ngơi.)Do weneed to reserveseats on the train? (Chúng ta có cần đặt trước ghế trên tàu không?)

b. Động từ khuyết thiếu

Needcũng cóphương thứchiện naynhưnhữngđộng từ khuyết thiếu: ngôi thứ ba sốnhỏkhông có-s,thắc mắcvà phủ định không códo. Trường hợp này,theo sauneedlà động từ nguyên thể khôngto.Ví dụ:Sheneedn’t reservea seat – there’ll be plenty of room.(Cô ấy khôngnênđặt trước chỗ, có rất nhiều chỗ trống.)

Nhữngphương thứcnày chủ yếu đượcsử dụngdướicâu phủ định(needn’t)nhưng cũng có thểsử dụngdướithắc mắc, sauifvàdướinhữngcấu trúc ‘không phải là khẳng định’ khác.Ví dụ:

Youneedn’t fill ina form. (Anh khôngnênđiền vào đơn đâu.)Need I fill ina form? (Tôi có cần điền đơn không?)I wonder if Ineed fill ina form. (Tôi tự hỏi không biết mình có cần điền đơn không.)This is theonlyform youneed fill in. (Đây là lá đơnđộc nhấtanh cần điền.)KHÔNG DÙNG:You need fill in a form.

Nhữngphương thứcnày đượcsử dụngthông dụngdướiAnh-Anhkhi màdướiAnh-Mỹ người ta thường haysử dụnghave to/don’t have to.

c. Sựthiết yếutức thời

Khisử dụngnhư động từ khuyết thiếuneedthườngsử dụngđểnhắc đếnsựthiết yếungay tức thời. Chúng thường đượcsử dụngđể xin/cho phép – thường là cho phép không làm gì đó. Chúng khôngsử dụngđể nói về sựthiết yếutheo thói quen chung chung.

Hãy so sánh:

It’s OK – Youneedn’t/ don’t needto pay for that phone call.(Không sao, bạn khôngnênthanh toáncho cuộc gọi đó.)Youdon’t needto pay for emergency calls in most countries.(Bạn khôngnênthanh toánchocáccuộc gọi khẩn cấptạihầu hếtnhữngquốc gia.)KHÔNG NÓI:You needn’t pay … in most countries.

d. Nói về tương lai

Cácphương thứchiện naycủaneedđượcsử dụngđể đưa ra quyết định về tương lai.Ví dụ:Need I comein tomorrow? (Ngày mai tôi có cần đến không?)Tell her she doesn’tneed to worktonight. (Bảo với cô ấy rằng cô ấychẳng hềlàm việc tối nay.)

Will need to…có thểsử dụngđể nói vềnghĩa vụtrong thời gian tới, cho lời khuyên về tương lai. Nó làm giảm nhẹ mức độ củanhữngmệnh lệnh hoặc chỉ thị.

Ví dụ:

We‘ll need to repairthe roof next year.(Chúng tôinênsửa lại mái nhà vào năm sau.)You‘ll need to startwork soon if you want to pass your exams.(Cậu sẽnênbắt đầu ôn sớm nếu cậu muốn thi đỗ.)You‘ll need to fillin this form before you see the Inspector.(Anh sẽ phải điền đơn này trước khi gặp thanh tra.)

e. Need…ing

Dạng-ingcó thểsử dụngsauneedvới nghĩa tương tự như nguyên thể bị động, đặc biệtdướiAnh-Anh.Ví dụ:That sofaneeds cleaningagain. (=…needs to be cleaned.)(Cái sofa kianênlàm sạch lại.)

Cấu trúc vớiobject + …ing hay past participlecó thểsử dụngdướitrường hợp này.Ví dụ:Youneed your head examining. (Anh-Anh) hoặc Youneed your head examined.(Anh cầnrà soátđầu.)

f. Need not have…

Nếu chúng ta nóisbneed not have done something, có nghĩa anh ấy/cô ấy đã làm điều đó và đây là một việc khôngthiết yếuvà lãng phí thời gian.

Ví dụ:Youneedn’t have wokenme up. I don’t have to go to work today.(Mẹ khôngnênđánh thức con dậy. Hôm nay con có phải đi làm đâu.)Ineedn’t have cookedso much food. Nobody was hungry.(Tôi khôngnênnấu nhiều đồ ăn như vậy. Cóngười nàođói đâu chứ.)

Ngược lại, nếu chúng ta nói rằngsbdid not need to do something, thì đơn giản chúng ta chỉ muốn nói việc đó là khôngthiết yếu(dù việc đó đã được làm hay chưa).

Xem thêm: Cổng 360Game Ra Mắt Webgame Bách Chiến Vô Song 2, 503 Service Unavailable

Hãy so sánh:Ineedn’t have wateredthe flowers. Just after I finished it started raining.(Tôi khôngnêntưới nước cho hoa. Ngay khi tôi tưới xong thì trời bắt đầu đổ mưa.)It started raining so Ididn’t need to waterthe flowers.(Trời bắt đầu đổ mưacần phảitôi khôngnêntưới nước cho hoa.)

Need never have…là cấu trúc nhấn mạnh củaneed not have…Ví dụ:Ineed never have packedall that suncream – it rained every day.(Tôi không không bao giờ phải mang kem chống nắng vì ngày nào trời cũng mưa.)

g. Need not và must not

Need nothaydo not need tođượcsử dụngđể nóingười nàokhông cónghĩa vụlàm gì,must notđượcsử dụngđể nói có mộtnghĩa vụkhông được làm gì đó.

Hãy so sánh:Youneedn’t tellJennifer – she already knows.(Anh khôngnênnói cho Jennifer – cô ấy đã biết rồi.)Youmustn’t tellMargaret – I don’t want her to know.(Anh đừng nói cho Margaret biết – tôi không muốn cho cô ấy biết.)

Need notthỉnh thoảngđượcsử dụngđể nói rằng điều gì đó không đúng.Ví dụ:She looks quite ill. I’m sure it’s flu. ~ Itneedn’tbe – maybe she’s just over-tired.(Cô ấy trông có vẻ ốm. Tôi chắc cô ấy bị cảm cúm. ~ Không thể nào – có thể cô ấy chỉ mệt quá thôi.)

3. Phân biệt need và have to

Trong ngôn ngữ Anh, cả need và have to đều là động từ khiếm khuyết Tiếng Anh nói về việc cần làm. Nhưng need và have to có sắc thái khác nhau.

Need to do something: cần làm việc gì đó

Mô tả cần làm việc nào đó đểmang đếnlợi ích.

Ex: I need to do my homework. (Tôi cần làm bài tập về nhà).

Need mang sắc thái nhẹ nhàng.

Have to do something: phải làm gì

Thông thườngdùngđể nóinênlàm việc gì đó mang tínhyêu cầuthực hiện.

I have to do my homework. (Tôi phải làm bài tập về nhà) => Nếu không làm sẽ chịu hình phạt (tính cấp thiết).

Have to sắc thái nhưyêu cầuthực hiện.

Xem thêm: Chuyên Cung Cấp Máy Tính Ảo Thin Client Là Gì ? Thin Client Là Gì

Bạn vừaxem xong bài viết hướng dẫnmột sốkiến thức tổng quát nhất vềcáchsử dụngNeedcấu trúc và lưu ý khidùngNeed. Mong rằng bài viết sẽ giúp ích cho bạn. Chúc bạn thành công.