Outburst Là Gì

  -  
It could be that the apostle John felt embarrassed about his rash outburst when he later enjoyed a successful preaching campaign among the Samaritans. —Acts 8:14, 25.

Bạn đang xem: Outburst là gì


Sau này, khi rao giảng thành công ở Sa-ma-ri, có lẽ Giăng cảm thấy hơi ngượng về cách phản ứng nóng vội của mình trước đây.—Công 8:14, 25.
For example, in the brutal outburst of racial hatred in certain countries, many Witnesses have been killed.
Now and then he would stride isys.com.vnolently up and down, and twice came an outburst of curses, a tearing of paper, and a isys.com.vnolent smashing of bottles.
Bây giờ và sau đó ông sẽ stride dữ dội lên và xuống, và hai lần đến một vụ nổ nguyền rủa, rách giấy, và bạo lực đập vỡ một chai.
The red supergiant N6946-BH1 in NGC 6946 underwent a modest outburst in March 2009, before fading from isys.com.vnew.
Sao siêu khổng lồ đỏ N6946-BH1 trong thiên hà NGC 6946 trải qua vụ bùng phát vừa phải trong tháng 3 năm 2009, trước khi mờ đi khỏi vùng quan sát.
Such a kind and well-thought-out approach is likely to be far more effective than an emotional outburst.
Cách nói chuyện từ tốn và có suy nghĩ trước có thể sẽ hiệu quả hơn nhiều so với isys.com.vnệc bộc phát cơn giận.
I just put it down to an outburst of the imperfect flesh rather than to a reflection of my brother’s true self.”
The star is thought to have ejected almost 10 solar masses of material in giant outbursts perhaps 4,000 to 6,000 years ago (as observed from Earth).
Ngôi sao này đã bị phóng ra ngoài khối lượng vật chất gần 10 lần khối lượng Mặt trời trong những vụ nổ khổng lồ có thể là 4.000 đến 6.000 năm trước (như quan sát được từ Trái Đất).
After a few days, he returns to work with a hangover and, after an emotional outburst, quits his job.
The following hundred years were marked by further military failures, numerous revolts within Bosnia, and several outbursts of plague.
Một trăm năm sau đó là khoảng thời gian của những thất bại quân sự khác, nhiều cuộc nổi dậy bên trong Bosna, và nhiều vụ bùng phát bệnh dịch.
Gratefully, after enduring the silent treatment for a reasonable amount of time, each of us belieisys.com.vnng the other person was at fault, we finally expressed the emotions that were churning beneath our heated outbursts.

Xem thêm: Cài Đặt Zingplay Về Máy Tính Của Bạn Một Cách Tải Game Zingplay Về Máy Tính


Với lòng biết ơn, sau khi chịu đựng cảnh tượng im lặng trong một khoảng thời gian hợp lý, mỗi người chúng tôi tin tưởng rằng người kia là có lỗi, cuối cùng chúng tôi bày tỏ cảm xúc mà đã khơi dậy cơn bộc phát của chúng tôi.
If an outburst of anger has already occurred, love and humility will move us to apologize and make amends.
Nếu cơn giận đã bột phát rồi, tình yêu thương và tính khiêm nhường sẽ khiến chúng ta xin lỗi và tìm cách hàn gắn lại.
Less severe outbursts continued into the next day, only to be followed by other large, but not as destructive, eruptions later that year.
Các vụ nổ ít nghiêm trọng tiếp diễn vào ngày hôm sau, chỉ sau một vụ nổ lớn khác, nhưng không phải là phá hoại, vào cuối năm đó.
The United States became the world"s leading industrial power at the turn of the 20th century due to an outburst of entrepreneurship in the Northeast and Midwest and the arrival of millions of immigrant workers and farmers from Europe.
Hoa Kỳ trở thành cường quốc công nghiệp hàng đầu thế giới ngay ngưỡng cửa của thế kỷ 20 vì sự bùng nổ của giới doanh nghiệp tư nhân tại miền Bắc và làn sóng di dân mới đến của hàng triệu công nhân và nông dân từ châu Âu.
Natsuko was prone to isys.com.vnolence and morbid outbursts, which are occasionally alluded to in Mishima"s works.
Natsuko là một người cục cằn và dễ nổi nóng, điều này thường xuyên được ám chỉ trong các tác phẩm của Mishima.
Nero"s name was erased from some monuments, in what Edward Champlin regards as an "outburst of private zeal".
Cái tên Nero bị xóa trong một số bia kỉ niệm, Edward Champlin nhận xét "cơn giận của lòng nhiệt huyết riêng tư".
The most powerful volcanic eruption observed in historical times was an "outburst" eruption at Surt, observed by Earth-based astronomers on February 22, 2001.
Vụ phun trào núi lửa mạnh nhất đã được thấy trong lịch sử quan sát Io là một "vụ nổ" tại Surt, quan sát bởi các nhà thiên văn trên Trái Đất vào ngày 22 tháng 2 năm 2001.

Xem thêm: ` Bottle Up Là Gì ? Bottle Up Bằng Tiếng Việt


"Oh Yeah" and "Halleluhwah" contain the elements that have been referred to as Can"s "trademark" sound: "Damo Suzuki"s vocals, which shift from soft mumbles to aggressive outbursts without warning; Jaki Liebezeit"s manic drumming; Holger Czukay"s production manipulations (e.g. the backwards vocals and opening sound effects on "Oh Yeah")."
"Oh Yeah" và "Halleluhwah" gồm những yếu tố được xem là "độc quyền" của Can: "giọng hát của Damo Suzuki thay đổi từ tiếng lầm bầm mềm mại tới bùng nổ mạnh mẽ mà không một cảnh báo; tiếng trống thất thường của Jaki Liebezeit; những thao tác sản xuất của Holger Czukay (ví dụ đảo ngược giọng hát và hiệu ứng âm thanh mở đầu trong "Oh Yeah")."
Others warn that regular outbursts of anger are “a stronger predictor of dying young than other risk factors such as smoking, high blood pressure, and high cholesterol.”
Những người khác thì cảnh báo rằng thường xuyên nổi giận là “điều báo trước một người dễ chết sớm hơn là bởi những nhân tố khác như hút thuốc, huyết áp cao và mức cholesterol cao”.
Danh sách truy vấn phổ biến nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M