NARROW LÀ GÌ

  -  
English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish - Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET visys.com.vn.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese - VietnameseVietnamese - JapaneseJapanese - Vietnamese (NAME)Japanese - EnglishEnglish - JapaneseJapanese - English - JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE - VIETNAM (Simplified)VIETNAM - CHINESE (Simplified)CHINESE - VIETNAM (Traditional)VIETNAM - CHINESE (Traditional)CHINESE - ENGLISHENGLISH - CHINESEHÁN - VIETNAMKOREAN - VIETNAMVIETNAM - KOREANKOREAN - ENGLISHENGLISH - KOREANFRENCH - VIETNAMVIETNAM - FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH - THAILANDTHAILAND - ENGLISHVIETNAM - THAILANDTHAILAND - VIETNAM RUSSIAN - VIETNAMVIETNAM - RUSSIANRUSSIAN - ENGLISHENGLISH - RUSSIANGERMAN - VIETNAMVIETNAM - GERMANCZECH - VIETNANORWAY - VIETNAMITALIAN - VIETNAMSPAINSH - VIETNAMVIETNAMESE - SPAINSHPORTUGUESE - VIETNAMLanguage Translation
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
*
narrow
*
narrow
*
narrowWhen something is narrow, it doesn"t take up a lot space from side to side.<"nærou>tính từ hẹp; chật hẹp; eo hẹp a narrow street/bridge/path phố/cầu/lối đi hẹp the road was too narrow for cars to pass con đường quá hẹp, nên xe hơi không qua được the narrow confines of rural life những ranh giới hạn hẹp của cuộc sống nông thôn bị hạn chế trong cách nhìn; hẹp hòi to have a narrow mind có đầu óc (tư tưởng) hẹp hòi chặt chẽ; chính xác; tỉ mĩ a narrow examination sự xem xét tỉ mĩ what does the word mean in its narrowest sense? theo nghĩa hẹp nhất (sát nhất), từ này nghĩa là gì? chỉ có một giới hạn nhỏ; suýt soát elected by a narrow majority đắc cử với đa số suýt soát the favourite had a narrow lead over the rest con ngựa cưng đó chỉ vượt được tốp đằng sau một đoạn ngắn thôi to have a narrow escape (xem) escape to have a narrow squeak (shave) (thông tục) may mà thoát được, may mà tránh được narrow victory thắng lợi đạt được một cách khó khăn; sự thắng chật vật narrow majority đa số ít ỏi (số phiếu trong cuộc bầu cử) the narrow bed (home, house) nấm mồ the straight and narrow cách ứng xử khéo léo và hợp lýđộng từ thu hẹp; (làm cho) hẹp lại in order to widen the road, they had to narrow the pavement để mở rộng đường, họ phải thu hẹp lề đường lại the road narrows here đến đây con đường hẹp lại her eyes narrowed suddenly đôi mắt bà ta đột nhiên nheo lại the gap between the two parties has narrowed considerably khoảng cách giữa hai phía đã thu hẹp lại đáng kể hẹp
*
/"nærou/ tính từ hẹp, chật hẹp, eo hẹp a narrow strêt một phố hẹp within narrow bounds trong phạm vi chật hẹp hẹp hòi, nhỏ nhen narrow mind trí óc hẹp hòi nhỏ nhen kỹ lưỡng, tỉ mỉ a narrow examination sự xem xét kỹ lưỡng !to have a narrow escape (xem) escape !to have a narrow squeak (shave) (thông tục) may mà thoát được, may mà tránh được !narrow victory thắng lợi đạt được một cách khó khăn; sự thắng chật vật !narrow majority đa số ít ỏi (số phiếu trong cuộc bầu cử) !the narrow bed (home, house) nấm mồ danh từ, (thường) số nhiều khúc sông hẹp; đoạn đường phố hẹp; hẽm núi; cửa biển hẹp, cửa sông hẹp động từ thu hẹp, làm hẹp lại, co lại, rút lại, thành hẹp hòi

*