MOOSE LÀ GÌ

  -  
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "moose", trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - isys.com.vnệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ moose, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ moose trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - isys.com.vnệt

1. Moose usually flee upon detecting wolves.

Bạn đang xem: Moose là gì

Nai thường bỏ chạy khi phát hiện con sói.

2. Remind me again, who"s the better moose matchmaker?

Cậu nhắc lại đi, ai mai mối giỏi hơn nào?

3. Moose are fully capable of killing bears and wolves.

Nai sừng tấm Á-Âu là hoàn toàn có khả năng giết chết con gấu và chó sói.

4. Moose have been reintroduced to some of their former habitats.

Nai sừng tấm được tái nhập vào một vài môi trường sống trước đây của chúng.

5. In extremely rare circumstances, a cow moose may grow antlers.

Trong trường hợp vô cùng hiếm hoi, một con nai sừng tấm đực có thể tăng trưởng gạc.

6. The farm"s livestock includes around 10-15 milk-producing moose cows.

Chăn nuôi của trang trại bao gồm khoảng 10-15 con nai sừng tấm Á-Âu cho sữa.

7. The Kostroma moose give birth to their young in April or May.

Các trại Kostroma nơi nai sừng tấm Á-Âu sinh con của chúng vào tháng Tư hoặc tháng Năm.

8. Approximately 70,000-80,000 moose are culled yearly producing significant amounts of meat.

Khoảng 70.000-80.000 nai sừng tấm Á-Âu được giết thịt hàng năm tạo ra một lượng thịt lớn.

9. It"s a moose trying to copulate with a bronze statue of a bison.

Một con hươu đang tìm cách để giao hợp với một bức tượng con bò rừng bằng đồng.

10. Bears, wolves, moose, caribou, and other wild animals roam undisturbed in their natural habitat.

Gấu, chó sói, nai sừng tấm, tuần lộc caribu, và những thú rừng khác đi lang thang cách yên lành trong môi trường thiên nhiên của chúng.

11. When harassed or startled by people or in the presence of a dog, moose may charge.

Khi bị quấy rối hay giật mình bởi những người hoặc trong sự hiện diện của một con chó, con nai có thể phản ứng.

12. There are about 350,000 eastern moose, with about 3⁄4 of them mating every autumn and winter.

Hiện có khoảng 350.000 con nai sừng tấm phía Đông, với khoảng 3/4 trong số chúng giao phối mỗi mùa thu và mùa đông.

13. European rock drawings and cave paintings reveal that moose have been hunted since the Stone Age.

Bản vẽ đá châu Âu và bức tranh hang động cho thấy con nai sừng tấm đã bị săn đuổi từ thời kỳ đồ đá bởi con người.

14. Finnmarksisys.com.vndda is home to reindeer, moose, lynx, hares, foxes, wolverines, and a small population of bears.

Finnmarksisys.com.vndda là nơi trú ngụ của tuần lộc, nai sừng tấm, linh miêu, thỏ rừng, cáo, chó sói, và quần thể nhỏ của gấu.

15. This one has a moose, this one has a beaver, and they all have Elton John on the back.

Xem thêm: Cách Phối Đồ Với Giày Slip On Là Gì Và 5 Bí Quyết Phối Đồ Đỉnh Cho Phái Nữ

Đồng này có hươu, đồng này có hải li và tất cả đều có hình Elton John ở đằng sau.

16. Its quick reflexes and fearless nature have made it very popular for hunting aggressive game, including bears, moose, and wild boar.

Phản xạ nhanh chóng của nó và bản chất không sợ hãi đã làm cho nó rất phổ biến cho isys.com.vnệc săn bắn các động vật như gấu, nai sừng tấm, heo rừng.

17. Attacks from wolves against young moose may last seconds, though sometimes they can be drawn out for days with adults.

Các cuộc tấn công từ chó sói vào nai sừng tấm con có thể kéo dài, mặc dù đôi khi chúng có thể thoái lui trong nhiều ngày trước những con trưởng thành.

18. Some Russian researchers have recommended that moose milk could be used for the prevention of gastroenterological diseases in children, due to its lysozyme actiisys.com.vnty.

Một số nhà nghiên cứu Nga đã khuyến cáo rằng sữa nai sừng tấm Á Âu có thể được sử dụng cho công tác phòng chống bệnh loét dạ dày ở trẻ em, do hoạt động của lysozyme của nó.

19. In practical terms this means moose are more vulnerable in areas where wolf or bear populations were decimated in the past but are now rebounding.

Trên thực tế điều này có nghĩa nai sừng tấm Á-Âu dễ bị tổn thương hơn ở những nơi chó sói hay quần thể gấu đã bị tiêu hao trong quá khứ nhưng bây giờ đang hồi phục.

20. A disturbed moose cow"s milk dries up, so it can take up to 2 hours of milking in silence to get the full 2 litre yield.

Một băn khoăn sữa nai bò khô lên, do đó, nó có thể mất đến 2 giờ vắt sữa trong im lặng để có được năng suất 2 lít đầy đủ.

21. Siberian musk deer and Amur moose are associated with the conifer forests and are near the southern limits of their distribution in the central Sikhote-Alin mountains.

Hươu xạ Siberia và nai sừng tấm có liên quan đến rừng lá kim và gần các giới hạn phía nam phân bố của chúng ở vùng núi Sikhote-Alin trung tâm.

22. Then, during the lactation period of three to five months, the moose cow would come to the farm several times a day, at the same hours, to be milked.

Sau đó, trong thời kỳ cho con bú của 3-5 tháng, con bò nai sẽ đến với các trang trại nhiều lần một ngày, vào cùng một giờ, được vắt sữa.

23. Furthermore, as seen in other deer species male moose will dig mud pits and soak them in urine and the females will fight over possession of these wallows.

Hơn nữa, như đã thấy trong các loài nai khác, con nai đực sẽ đào hố bùn và ngâm chúng trong nước tiểu và những con cái sẽ chiến đấu với sự chiếm hữu của những hốc này.

24. The first of these behaisys.com.vnors is a challenger gait where the bull moose will sway back and forth and circle the rival bull while dipping his antlers down.

Hành isys.com.vn đầu tiên trong số những hành isys.com.vn này là một dáng đi đầy tính thách thức, nơi con nai sừng tấm sẽ lắc lư qua lại và khoanh tròn con bò đối thủ trong khi nhúng gạc xuống.

25. Wild boar, lynx, moose, they"ve all returned to the region in force, the very real, very negative effects of radiation being trumped by the upside of a mass exodus of humans.

Lợn rừng, mèo rừng, nai sừng tấm Bắc Mỹ, tất cả chúng đã trở lại khu vực bị ảnh hưởng, nơi mà những tác động rất thực tế, rất tiêu cực của bức xạ đã gây ra sự di cư hàng loạt của con người.

26. By the early 20th century, the very last strongholds of the European moose appeared to be in Fennoscandian areas and patchy tracts of Russia, with a few migrants found in what is now Estonia and Lithuania.

Đến đầu thế kỷ 20, các thành lũy cuối cùng của con nai sừng tấm ở châu Âu dường như là ở các nước vùng Scandinaisys.com.vna và những vùng loang lổ của Nga, với một vài cá thể di cư tìm thấy trong những gì bây giờ là Estonia và Litva.

27. The Native Americans often used moose hides for leather and its meat as an ingredient in pemmican, a type of dried jerky used as a source of sustenance in winter or on long journeys.

Người Mỹ bản địa thường được sử dụng da nai để lấy da và thịt của nó như là một thành phần trong pemmican (một dạng thực phẩm khô), một loại giật khô sử dụng như một nguồn nuôi dưỡng trong mùa đông hay những chuyến đi dài.

28. Although social animals, single wolves or mated pairs typically have higher success rates in hunting than do large packs, with single wolves haisys.com.vnng occasionally been observed to kill large prey such as moose, bison and muskoxen unaided.

Xem thêm: Amee - Lyrics

Mặc dù là 1 loài động vật xã hội, những con sói đơn hay cặp đôi giao phối thường có tỷ lệ thành công cao hơn khi đi săn hơn là đi săn theo từng đàn lớn, với những con sói đơn thỉnh thoảng được quan sát đã giết con mồi lớn hơn chúng như nai sừng tấm, bò rừng bison và bò xạ hương.