KNOCK LÀ GÌ

  -  
knock tiếng Anh là gì?

knock tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng knock trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Knock là gì


Thông tin thuật ngữ knock tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
knock(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ knock

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

knock tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ knock trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ knock tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Cách Mặc Đồ Võ Đang Khí + Kiếm Trong Võ Lâm 1 Cho Từng Môn Phái

knock /nɔk/* danh từ- cú đánh, cú va chạm=a knock on the head+ cú đánh vào đầu- tiếng gõ (cửa)=a knock at the door+ tiếng gõ cửa- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời phê bình kịch liệt, lời chỉ trích gay gắt- (kỹ thuật) tiếng nổ lọc xọc (máu bị jơ hoặc hỏng)!to get the knock- bị thất bại, bị đánh bại- (sân khấu) bị khán giả chê!to take the knock- (từ lóng) bị sa sút, bị nghèo khổ* ngoại động từ- đập, đánh, va đụng=to knock somebody on the head+ đạp vào đầu ai=to something to pieces+ đạp vụn cái gì=to knock one"s head against something+ đụng đầu vào cái gì- (từ lóng) làm choáng người, gây ấn tượng sâu sắc, làm ngạc nhiên hết sức- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phê bình kịch liệt, chỉ trích gay gắt* nội động từ- gõ (cửa)=to knock at the door+ gõ cửa- (kỹ thuật) kêu lọc xọc, nổ lọc xọc (máy bị jơ hoặc hỏng)!to knock about (around)- đánh liên hồi, gõ liên hồi- hành hạ, làm khổ, làm ngược đãi (ai)- đi lang thang, sống lang thang, sống được chăng hay chớ!to knock against- va phải, đụng phải- tình cờ, chạm trán, tình cờ gặp (ai)!to knock back- (từ lóng) uống!to knock down- đánh ngâ, húc ngã; phá đổ (nhà...); bắn rơi (máy bay...)- đánh quỵ; hạ (uy thế của ai...)- gõ búa xuống bàn ra hiệu quyết định bán (bán đấu giá)- (thông tục) yêu cầu (ai hát một bài...)- dỡ (máy...) thành từng bộ phận nhỏ (cho gọn khi chuyên chở)- (thông tục) hạ (giá...)!to knock off- đánh bật đi, đánh văng đi, đánh tung lên- nghỉ, ngừng (việc); ngừng làm việc- giải quyết nhanh, làm mau=to knock off buisiness+ giải quyết nhanh công việc=to knock off some verses+ làm mau mấy câu thơ- rút bớt, bớt đi=to knock off a sum from the bill+ bớt một số tiền lớn ở hoá đơn- (từ lóng) ăn cắp, xoáy (cái gì)- (từ lóng) chết!to knock out- gõ (tẩu cho tàn thuốc) bật ra- (thể dục,thể thao) đánh nốc ao, hạ đo ván (quyền Anh)- đánh gục, đánh bại (kẻ địch)- (thông tục) làm vội (một kế hoạch...)!to knock together- tập hợp vội vàng, vơ váo vào với nhau; ghép vội vào với nhau!to knock under- đầu hàng, hàng phục, chịu khuất phục, chịu thua!to knock up- đánh bay lên, đánh tốc lên- gõ cửa đánh thức (ai) dậy- làm vội vàng, giải quyết vội vàng, thu xếp vội vàng (việc gì)- làm kiệt sức, làm mệt lử; kiệt sức, mệt lử- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm cho có mang- (thể dục,thể thao) ghi nhanh, thắng nhanh (điểm)!to knock the bottom out of an argument x bottom to knock into a cocked hat x cocked hat to knock on the head- (nghĩa bóng) làm thất bại, làm hỏng (kế hoạch...); chặn đứng (một âm mưu...)!to knock somebody"s head off- (nghĩa bóng) thắng ai một cách dễ dàng!to knock somebody into the middle of next week- đánh ai ngã lăn quay!to knock somebody off his pins- làm cho ai choáng người, làm cho ai điếng người

Thuật ngữ liên quan tới knock

Tóm lại nội dung ý nghĩa của knock trong tiếng Anh

knock có nghĩa là: knock /nɔk/* danh từ- cú đánh, cú va chạm=a knock on the head+ cú đánh vào đầu- tiếng gõ (cửa)=a knock at the door+ tiếng gõ cửa- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời phê bình kịch liệt, lời chỉ trích gay gắt- (kỹ thuật) tiếng nổ lọc xọc (máu bị jơ hoặc hỏng)!to get the knock- bị thất bại, bị đánh bại- (sân khấu) bị khán giả chê!to take the knock- (từ lóng) bị sa sút, bị nghèo khổ* ngoại động từ- đập, đánh, va đụng=to knock somebody on the head+ đạp vào đầu ai=to something to pieces+ đạp vụn cái gì=to knock one"s head against something+ đụng đầu vào cái gì- (từ lóng) làm choáng người, gây ấn tượng sâu sắc, làm ngạc nhiên hết sức- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phê bình kịch liệt, chỉ trích gay gắt* nội động từ- gõ (cửa)=to knock at the door+ gõ cửa- (kỹ thuật) kêu lọc xọc, nổ lọc xọc (máy bị jơ hoặc hỏng)!to knock about (around)- đánh liên hồi, gõ liên hồi- hành hạ, làm khổ, làm ngược đãi (ai)- đi lang thang, sống lang thang, sống được chăng hay chớ!to knock against- va phải, đụng phải- tình cờ, chạm trán, tình cờ gặp (ai)!to knock back- (từ lóng) uống!to knock down- đánh ngâ, húc ngã; phá đổ (nhà...); bắn rơi (máy bay...)- đánh quỵ; hạ (uy thế của ai...)- gõ búa xuống bàn ra hiệu quyết định bán (bán đấu giá)- (thông tục) yêu cầu (ai hát một bài...)- dỡ (máy...) thành từng bộ phận nhỏ (cho gọn khi chuyên chở)- (thông tục) hạ (giá...)!to knock off- đánh bật đi, đánh văng đi, đánh tung lên- nghỉ, ngừng (việc); ngừng làm việc- giải quyết nhanh, làm mau=to knock off buisiness+ giải quyết nhanh công việc=to knock off some verses+ làm mau mấy câu thơ- rút bớt, bớt đi=to knock off a sum from the bill+ bớt một số tiền lớn ở hoá đơn- (từ lóng) ăn cắp, xoáy (cái gì)- (từ lóng) chết!to knock out- gõ (tẩu cho tàn thuốc) bật ra- (thể dục,thể thao) đánh nốc ao, hạ đo ván (quyền Anh)- đánh gục, đánh bại (kẻ địch)- (thông tục) làm vội (một kế hoạch...)!to knock together- tập hợp vội vàng, vơ váo vào với nhau; ghép vội vào với nhau!to knock under- đầu hàng, hàng phục, chịu khuất phục, chịu thua!to knock up- đánh bay lên, đánh tốc lên- gõ cửa đánh thức (ai) dậy- làm vội vàng, giải quyết vội vàng, thu xếp vội vàng (việc gì)- làm kiệt sức, làm mệt lử; kiệt sức, mệt lử- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm cho có mang- (thể dục,thể thao) ghi nhanh, thắng nhanh (điểm)!to knock the bottom out of an argument x bottom to knock into a cocked hat x cocked hat to knock on the head- (nghĩa bóng) làm thất bại, làm hỏng (kế hoạch...); chặn đứng (một âm mưu...)!to knock somebody"s head off- (nghĩa bóng) thắng ai một cách dễ dàng!to knock somebody into the middle of next week- đánh ai ngã lăn quay!to knock somebody off his pins- làm cho ai choáng người, làm cho ai điếng người

Đây là cách dùng knock tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Thám Tử Lừng Danh Conan 4: Thủ Phạm Trong Đôi Mắt (2000) Vietsub

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ knock tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập isys.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

knock /nɔk/* danh từ- cú đánh tiếng Anh là gì? cú va chạm=a knock on the head+ cú đánh vào đầu- tiếng gõ (cửa)=a knock at the door+ tiếng gõ cửa- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì? (từ lóng) lời phê bình kịch liệt tiếng Anh là gì? lời chỉ trích gay gắt- (kỹ thuật) tiếng nổ lọc xọc (máu bị jơ hoặc hỏng)!to get the knock- bị thất bại tiếng Anh là gì? bị đánh bại- (sân khấu) bị khán giả chê!to take the knock- (từ lóng) bị sa sút tiếng Anh là gì? bị nghèo khổ* ngoại động từ- đập tiếng Anh là gì? đánh tiếng Anh là gì? va đụng=to knock somebody on the head+ đạp vào đầu ai=to something to pieces+ đạp vụn cái gì=to knock one"s head against something+ đụng đầu vào cái gì- (từ lóng) làm choáng người tiếng Anh là gì? gây ấn tượng sâu sắc tiếng Anh là gì? làm ngạc nhiên hết sức- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì? (từ lóng) phê bình kịch liệt tiếng Anh là gì? chỉ trích gay gắt* nội động từ- gõ (cửa)=to knock at the door+ gõ cửa- (kỹ thuật) kêu lọc xọc tiếng Anh là gì? nổ lọc xọc (máy bị jơ hoặc hỏng)!to knock about (around)- đánh liên hồi tiếng Anh là gì? gõ liên hồi- hành hạ tiếng Anh là gì? làm khổ tiếng Anh là gì? làm ngược đãi (ai)- đi lang thang tiếng Anh là gì? sống lang thang tiếng Anh là gì? sống được chăng hay chớ!to knock against- va phải tiếng Anh là gì? đụng phải- tình cờ tiếng Anh là gì? chạm trán tiếng Anh là gì? tình cờ gặp (ai)!to knock back- (từ lóng) uống!to knock down- đánh ngâ tiếng Anh là gì? húc ngã tiếng Anh là gì? phá đổ (nhà...) tiếng Anh là gì? bắn rơi (máy bay...)- đánh quỵ tiếng Anh là gì? hạ (uy thế của ai...)- gõ búa xuống bàn ra hiệu quyết định bán (bán đấu giá)- (thông tục) yêu cầu (ai hát một bài...)- dỡ (máy...) thành từng bộ phận nhỏ (cho gọn khi chuyên chở)- (thông tục) hạ (giá...)!to knock off- đánh bật đi tiếng Anh là gì? đánh văng đi tiếng Anh là gì? đánh tung lên- nghỉ tiếng Anh là gì? ngừng (việc) tiếng Anh là gì? ngừng làm việc- giải quyết nhanh tiếng Anh là gì? làm mau=to knock off buisiness+ giải quyết nhanh công việc=to knock off some verses+ làm mau mấy câu thơ- rút bớt tiếng Anh là gì? bớt đi=to knock off a sum from the bill+ bớt một số tiền lớn ở hoá đơn- (từ lóng) ăn cắp tiếng Anh là gì? xoáy (cái gì)- (từ lóng) chết!to knock out- gõ (tẩu cho tàn thuốc) bật ra- (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) đánh nốc ao tiếng Anh là gì? hạ đo ván (quyền Anh)- đánh gục tiếng Anh là gì? đánh bại (kẻ địch)- (thông tục) làm vội (một kế hoạch...)!to knock together- tập hợp vội vàng tiếng Anh là gì? vơ váo vào với nhau tiếng Anh là gì? ghép vội vào với nhau!to knock under- đầu hàng tiếng Anh là gì? hàng phục tiếng Anh là gì? chịu khuất phục tiếng Anh là gì? chịu thua!to knock up- đánh bay lên tiếng Anh là gì? đánh tốc lên- gõ cửa đánh thức (ai) dậy- làm vội vàng tiếng Anh là gì? giải quyết vội vàng tiếng Anh là gì? thu xếp vội vàng (việc gì)- làm kiệt sức tiếng Anh là gì? làm mệt lử tiếng Anh là gì? kiệt sức tiếng Anh là gì? mệt lử- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì? (từ lóng) làm cho có mang- (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) ghi nhanh tiếng Anh là gì? thắng nhanh (điểm)!to knock the bottom out of an argument x bottom to knock into a cocked hat x cocked hat to knock on the head- (nghĩa bóng) làm thất bại tiếng Anh là gì? làm hỏng (kế hoạch...) tiếng Anh là gì? chặn đứng (một âm mưu...)!to knock somebody"s head off- (nghĩa bóng) thắng ai một cách dễ dàng!to knock somebody into the middle of next week- đánh ai ngã lăn quay!to knock somebody off his pins- làm cho ai choáng người tiếng Anh là gì? làm cho ai điếng người