Cultural là gì

  -  

Join Group học tập G1 | G2 Secret Ủng hộ page bằng cách đăng ký miễn phí : Microsoft OneDrive | Cách khác | Paypal

TỪ ‘CULTURE’ & DỊCH THUẬT (TRANSLATION)

ĐI TÌM THUẬT NGỮ ‘CULTURE’ (VĂN HÓA)

CULTURE: VĂN HÓA

Thuật ngữ ‘culture’ có nguồn gốc từ tiếng La tinh ‘cultura’ có nghĩa là ‘trồng trọt/gieo trồng/chăn nuôi’ (cultivation). Trong tiếng Anh hiện đại, từ ‘culture’ có nghĩa là ‘văn hóa’ cùng gốc từ với ‘cultivate’ (trồng trọt). Có thể dễ dàng tìm thấy định nghĩa này ở nghĩa đầu tiên/chính của từ này trong bất kỳ cuốn từ điển tiếng Anh nào ‘the customs and beliefs, art, way of life and social organization of a particular country or group’ (phong tục, tín ngưỡng, nghệ thuật, lối sống, tổ chức xã hội của một quốc gia hay nhóm người nào đó) như trong ví dụ:

– The children are taught to respect different CULTURES.

Bạn đang xem: Cultural là gì

Đang xem: Cultural là gì

Thứ đến, có thể thấy ‘culture’ cũng có nghĩa là ‘văn hóa’ ở một nhóm người hay tổ chức nào đó (the attitudes or beliefs that are shared by a particular group of people or in a particular organization) mà thường được nói đến trong lĩnh vực kinh doanh như ‘văn hóa công ty’ (company culture/corporate culture), ‘văn hóa quản lý’ (management culture), ‘văn hóa tổ chức’ (organizational culture) qua các ví dụ sau:

– Working late hours seems part of the COMPANY CULTURE.– We have to change our MANAGEMENT CULTURE.

‘Culture’ cũng có nghĩa ‘văn hóa’ bao hàm ‘nghệ thuật, âm nhạc, văn học v,v. như ‘cultural event’ (sự kiện văn hóa) hay ‘Hội an is a beautiful city full of CULTURE and history’.

Xem thêm: Icing Sugar Là Gì ? Công Dụng Icing Sugar Trong Làm Bánh Icing Sugar Là Gì


CULTURE: TRỒNG TRỌT/GIEO TRỒNG/CHĂN NUÔI

Quay lại nghĩa ban đầu ‘culture’ có nghĩa là ‘trồng trọt/gieo trồng/chăn nuôi’ như ‘Land used for strawberry culture’ (đất dùng để trồng dâu) hay ‘culture of silkworms’ ( nuôi kén/tằm).

CULTURE: NUÔI/CẤY (TẾ BÀO/VI KHUẨN)

Và nghĩa cuối cùng ở ngữ cảnh y sinh học ‘culture’ có nghĩa là ‘nuôi/ cấy (tế bào/vi khuẩn”. Có điều ‘Google Translate’ (GT) dù khá nổi tiếng nhưng vẫn bị một yếu điểm là không dịch được những từ ngữ có nhiều nghĩa (polysemy) nên nếu bạn nhờ ‘GT’ dịch hộ các câu như ‘A CULTURE of cells from the tumours’ thì các từ chuyên ngành như ‘cell’ (tế bào), ‘tumour’ (khối u) thì GT dịch đúng, riêng từ ‘culture’ thì GT vẫn dịch là ‘văn hóa’ nên câu dịch sẽ là ‘Một nền VĂN HÓA của tế bào từ khối u’ và nếu chúng ta dịch các cụm từ như ‘thử phân’ (faeces culture), ‘thử đờm’ (phlegm culture) thì kết quả của GT vẫn cho là ‘VĂN HÓA phân’, ‘VĂN HÓA đờm’ (?)

ĐI TÌM NGHĨA CỦA CÁC THUẬT NGỮ TẬN CÙNG BẰNG TỪ ‘CULTURE’ CÓ NGHĨA ‘TRỒNG TRỌT/GIEO TRỒNG/CHĂN NUÔI)

(AQUA)CULTURE – (MARI)CULTURE

Có lẽ từ ngữ tận cùng bằng từ ‘culture’ quen thuộc nhất với chúng ta là ‘agriculture’ (nông nghiệp) được thành lập bởi hình thái kết hợp ‘agr(o)’ có nghĩa là ‘thuộc về đất đai’ + culture. Gần đây nhất ta hay gặp từ ‘aquaculture’ /’ækwә,kʌltʃә/: nuôi trồng thủy sản. Từ ‘aquaculture’ thường dễ gây nhầm lẫn với ‘mariculture/ˈmarɪˌkʌltʃə/: nuôi trồng hải sản vì ‘mari’ có gốc từ La tinh là ‘mare’/‘mari’ có nghĩa là ‘biển’ (sea) trong khi ‘aqua’, tiếng La tinh có nghĩa là ‘nước’ (water).

Xem thêm: Tải Game 7 Viên Ngọc Rồng Miễn Phí, Download Game 7 Viên Ngọc Rồng Trên Android


CÁC THUẬT NGỮ TẬN CÙNG BẰNG TỪ ‘CULTURE’

Nếu ta gõ trên Google cụm từ tiếng Anh như ‘words ending with ‘culture’ thì sẽ có vô số kết quả cho ta các từ/thuật ngữ tận cùng bằng ‘culture’ mà ta có thể sắp xếp theo ABC như.

APICULTURE: Nuôi ongAQUACULTURE: Nuôi trồng thủy sảnARBORICULTURE: (Nghề) trồng câyAVICULTURE: Nuôi chim

FLORICUTURE: (Nghề) trồng hoaHORTICULTURE: (Nghề) làm vườnPISCICULTURE: Nuôi cáSILVICULTURE: Trồng rừng/lâm nghiệpSERICULTURE: Nuôi tằmVITICULTURE: (Nghề) trồng nho

Hay có thể sắp xếp theo ‘Từ/các từ có 9, 10, 11…chữ cái/con chữ tận cùng bằng ‘culture’ như:

TỪ/CÁC TỪ CÓ 9 CHỮ CÁI/CON CHỮ TẬN CÙNG BẰNG ‘CULTURE’

COCULTURE: Đồng nuôi cấy

TỪ/CÁC TỪ CÓ 10 CHỮ CÁI/CON CHỮ TẬN CÙNG BẰNG ‘CULTURE’

SUBCULTURE: Văn hóa nhóm/tiểu văn hóaAPICULTURE: Nuôi ongAVICULTURE: Nuôi chim

TỪ/CÁC TỪ CÓ 11 CHỮ CÁI/CON CHỮ TẬN CÙNG BẰNG ‘CULTURE’

AGRICULTURE: Nông nghiệpAQUA CULTURE: Nuôi trồng thủy sảnVITICULTURE: (Nghề) trồng nhoMONOCULTURE: (Sự) độc canhMARICULTURE: Nuôi trồng hải sảnSERICULTURE: Nuôi tằmPOLYCULTURE: (Sự) đa canhVINICULTURE: (Nghề) trồng nho (làm rượu)AQUICULTURE: Nuôi trồng thủy sản

TỪ/CÁC TỪ CÓ 12 CHỮ CÁI/CON CHỮ TẬN CÙNG BẰNG ‘CULTURE’

HORTICULTURE: (Nghề) làm vườnFLORICUTURE: (Nghề) trồng hoaSILVICULTURE: Trồng rừng/lâm nghiệpMICROCULTURE: Giống nuôi cấy trong thể tích nhỏCITRICULTURE: (Nghề) trồng chanh, cam quýtPISCICULTURE: Nuôi cá