Chiến hữu là gì

  -  
chiến hữu dt. Bạn cùng chiến-đấu ngoài mặt trận // (R) Bạn cùng tranh-đấu cung một lý-tưởng.

Bạn đang xem: Chiến hữu là gì

Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chiến hữu - dt. Bạn chiến đấu; cũng dùng để chỉ những người cộng sự thân thiết với nhau: Hai người là chiến hữu của nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
chiến hữu dt. Bạn chiến đấu; cũng dùng để chỉ những người cộng sự thân thiết với nhau: Hai người là chiến hữu của nhau.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chiến hữu dt (H. hữu: bè bạn) Bạn cùng chiến đấu với mình: Hai anh em đồng thời lại là hai chiến hữu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân

* Tham khảo ngữ cảnh
Bạn bè chiến hữu có ở khắp nơi , tin chắc họ không quên lãng chúng ta.

Xem thêm: 6 Tựa Game Đồ Họa Đẹp Ios ) Đồ Họa Cực Đẹp Đáng Thử Nhất, 10 Game Mobile Có Đồ Hoạ Đẹp Nhất Hiện Nay

Cho đến bây giờ trong tay trưởng đảng Quản nhọn chỉ còn bốn chiến hữu với một vài cơ sở chứa chấp.
Nhưng hiện nay thất thế , chiến hữu tan tác cả.
Đây là những chiến hữu tin cậy đã từng sống chết với tôi trước đây.

Xem thêm: Tải Game My Talking Ginger Cho Android Mèo Nhại Tiếng Người Trên Android

Trách chi dạo nọ dám cùng Mèo trắng xông pha vào đó , định sát phạt đảng Mũ đen chăng? Nhưng thôi , trăm nghe không bằng một thấy , luật giang hồ ở đâu cũng vậy , tôi đề nghị anh em Ngũ hổ bàn lại lần nữa xem có thể kết nạp nhị vị hảo hán này không? Mèo trắng hiu hiu mắt : Giả sử tụi tôi thấy sức mình không kham nổi , phận hèn không dám kết thân với nhị vị hảo hán lừng danh này , thì đại ca tính saỏ Thái Lưỡng cười nửa mép : Nếu vậy thì Lưỡng tôi buộc phải xin chia tay anh em để đượ chiến hữu hiến hữu của mình chia bùi sẻ ngọt... Đám Ngũ hổ bỗng ồn lên : Ồ , nghĩa là các người định lập hội riêng? Chúng mày định chiếm đất này hứ? Thực là nuôi ong tay áo... Tấn xồm đứng phắt dậy , khạc khạc mấy tiếng rồi vung tay ra : Đã nói đến luạt thì cứ xin phải xử theo luật.