AT WILL LÀ GÌ

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: At will là gì

*

*

*



Xem thêm: Nghĩa Của Từ Versus Là Gì - Rất Nhiều Bác Dùng Sai Từ Viết Tắt Vs

*

will /wil/ danh từ
ý chí, chí, ý định, lòngwill can conquer habit: ý chí có thể chế ngự thói quenstrong will: ý chí mạnh mẽlack of will: sự thiếu ý chífree will: tự do ý chíit is my will that...Bạn đang xem: At will là gì: ý tôi muốn rằng...where there"s a will there"s a way: (tục ngữ) có chí thì nên sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâmto work with a will: làm việc hăng saya will that overcomes all difficulties: quyết tâm khắc phục mọi khó khăn nguyện vọng, ý muốn; ý thíchagainst one"s will: trái ý mìnhat one"s will and pleasure: tuỳ ý mìnhof one"s free will: hoàn toàn do ý muốn của mìnhat will: theo ý muốn, tuỳ ýto have one"s will: đạt ý muốn, toại nguyện (pháp lý) tờ di chúc, chúc thưto make one"s will: làm chúc thưlast will and testament: di mệnh, di chúc ngoại động từ willed tỏ ý chí; có quyết chí địnhHeaven willed it: trời đ định như thế buộc, bắt buộcto will oneself: tự buộc phi (pháp lý) để lại bằng chức thư động từ would muốndo as you will: anh cứ làm theo như ý anh muốn thuận, bằng lòngI hope you will sing: tôi hy vọng rằng anh sẽ bằng lòng hát thường vẫnhe would go for a walk every morning: nó thường vẫn dạo chi mỗi sáng nếu, giá mà, ước rằngwould I were in good health: giá mà tôi khoẻ phi, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc làboys will be boys: con trai thì tất nhiên vẫn là con traiand that will be his son with him: hẳn là con ông ta đang đi với ông ta nhất định sẽaccident will happen: tai nạn nhất định sẽ xy ra sẽ (tưng lai)I know he will change his mind: tôi biết rằng nó sẽ thay đổi ý kiến có thểthe next stop will be Haiduong, I suppose: tôi cho rằng ga sắp đến có thể là Hi dưngbản di chúcchúc thưdi chúcjoint will: di chúc chunglast will: di chúc cuối cùngnuncupative will: di chúc miệngoral will: di chúc nói miệngvalid will: di chúc có giá trịvalid will: di chúc có hiệu lựcdi chúc, chúc thưautonomy of the willnguyên tắc tự chủ ý chíautonomy of the willquyền tự do ý chíconditional willchúc có kèm điều kiệnpartnership at willhội buôn tùy ýpartnership at willsự hùn vốn thật sựtenant at willngười hưởng dụng tùy ýtenant at willngười thuê tùy ýtenant at willngười thuê tùy ý (có thể chấm dứt hợp đồng bất cứ lúc nào)trespassers will be prosecutedcấm vào, trái lệnh sẽ bị truy tốwill callbộ phận bán lẻ đặt hàng trước

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

Will

Di chúc

Thường là một văn bản quy định sự phân chia tài sản của một người khi người đó chết. Nếu không có văn bản này khi chết, tài sản sẽ được phân chia theo luật. Văn bản này phải được soạn thảo để bao gồm các ý chính như sau: (1) tên của người chịu trách nhiệm thực hiện ý nguyện của người đã mất; (2) tên của người giám hộ con còn nhỏ của người đã qua đời; (3) hai chữ kí của hai người làm chứng; (4) các yêu cầu phân chia tài sản; và (5) sự xác nhận của chính quyền địa phương. Điều này hết sức quan trọng trong trường hợp người qua đời có tài sản ở nhiều địa phương khác nhau.


Xem thêm: Cisco Eap-Fast Module Là Gì, Chương Trình Cisco Eap Fast Module Là Gì

*

will

Từ điển Collocation

will noun

1 power to choose; desire

ADJ. indomitable, iron, strong her indomitable will to win His unassuming matter concealed an iron will. | weak | free | conscious | collective, general, majority, national, popular, public Is that the general will, that we keep the present voting arrangements? | individual | human | divine, God"s | royal | political The government lacked the political will to reform the tax system. (see also goodwill)

VERB + WILL have She"s got a very strong will. | lack | exercise, exert | lose She"s lost the will to try and change things. | break, drain, sap Constant rejection has sapped her will. | regain | impose She usually manages to impose her will on the rest of the group. | bend to, obey They were taught to obey their father"s will without question. | go against My father didn"t want me to leave home, and I didn"t like to go against his will.

PREP. against your ~ Much against my will, I let him go. | at ~ She believes employers should have the right to hire and fire at will.

PHRASES an act of will It requires an act of will to make myself go running in the morning. | a battle/clash of wills The meeting turned out to be a clash of wills. | an effort of will With a great effort of will he resisted her pleas. | of your own free will She left of her own free will. | the will of God, the will to live She gradually regained the will to live.

2 legal document

ADJ. valid Two people must witness your signature or your will will not be valid. | living (= a record of your wishes regarding medical treatment at the end of your life)

VERB + WILL draw up, make His solicitor drew up the will. Have you made your will? | sign | leave She left no will and was unmarried. | read | alter, change | revoke Remarriage would revoke all previous wills. | forge | remember sb in She was moved when her neighbour remembered her in his will. | administer, execute | challenge, contest The family decided to contest the will in court. | break, overturn, set aside They succeeded in getting the will overturned.

PREP. by ~ Some things cannot be given away by will. | in a/the ~ She left me some money in her will. | under a/the ~ Under her father"s will, she gets £5,000 a year.

PHRASES sb"s last will and testament

Từ điển WordNet

a fixed and persistent intent or purpose

where there"s a will there"s a way

v.

decree or ordain

God wills our existence

determine by choice

This action was willed and intended